Chứng nhận cho:

  • Bê tông chịu nén và chịu kéo C20/25 đến C50/60

Cũng thích hợp với:

  • Bê tông C12/ 15
  • Đá đặc tự nhiên

Ứng dụng sản phẩm:

  • Pát đỡ khung xương mặt dựng nhôm kính.
  • Bản mã kẹp ray thanh máy.
  • Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang.
  • Hệ thống kệ, giá đỡ hàng nhà kho.
  • Lắp đặt dây chuyền băng tải nhà máy.
  • Lắp đặt kết cấu thép, thiết bị máy móc, máng cáp

CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC  CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC  CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC   CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC   CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC    CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC   CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC

Thông tin sản phẩm

 

*  Đặc tính sản phẩm

– Bulong nở Fischer FH II là loại bulong nở được làm từ thép có cường độ 8.8 nên chịu tải trọng cực cao đặc biệt là lực cắt, chịu được lực rung động lớn, phù hợp với vùng bê tông chịu nén và chịu kéo.

– Chiều dày lớp mạ  kẽm ≥ 5 µm.

– Bulong thích hợp với phương pháp lắp đặt nén.

– Đầu chóp và áo nở bulong Fischer FH II  được cải tiến  tốt hơn nhằm làm tăng khả năng chịu lực nhổ và cho phép các bulong cạnh nhau hoặc lắp đặt sát mép nền trong bê tông vùng chịu nén và chịu kéo.

 

  *  Ưu điểm sản phẩm:

– Áo nở tối ưu có tác dụng phân bố tải đều, điều này cho phép lắp đặt các bu lông gần nhau hoặc lắp đặt bu lông gần mép nền, ngay cả trong bê tông chịu kéo

– Lắp đặt dễ dàng vì chỉ thực hiện một vài vòng khi áp dụng mô men siết.

– Lực cắt và lực nhổ lớn nhất, điều này có nghĩa là: vẫn an toàn hơn khi chỉ thực hiện ít điểm liên kết hơn và vì vậy chi phí sẽ giảm xuống

– Ký tự được khắc trên đầu sử dụng cho việc kiểm soát sau khi lắp đặt vì nó cho biết chiều sâu lắp đặt.

Thông số kỹ thuật

CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC                                                                                                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC

Quy cách Mã hiệu Đường kính lỗ khoan

d0 [mm]

Chiều dài bulong

l [mm]

Chiều sâu tối thiểu

cho lắp đặt nén

td [mm]

Chiều sâu neo hiệu quả

hef [mm]

Bề dày bản mã

tfix [mm]

Lực nhổ đề nghị

Nrec [kN]

Lực cắt đề nghị

Vrec [kN]

FH II 10/10 B 503142 10 70 65 40 10 6.1 6.1
FH II 10/25 B 503143 10 85 80 40 25 6.1 6.1
FH II 10/50 B 503144 10 110 105 40 50 6.1 6.1
FH II 12/10 B 48773 12 90 90 60 10 11.2 13.7
FH II 12/25 B 48774 12 105 105 60 25 11.2 13.7
FH II 12/50 B 48775 12 130 130 60 50 11.2 13.7
FH II 12/100 B 46832 12 184 190 60 100 11.2 13.7
FH II 15/10 B 48776 15 110 100 70 10 14.1 22.3
FH II 15/25 B 48777 15 125 115 70 25 14.1 22.3
FH II 15/50 B 48778 15 150 140 70 50 14.1 22.3
FH II 15/100 B 46835 15 200 190 70 100 14.1 22.3
FH II 18/25 B 48779 18 135 130 80 25 18.9 32.6
FH II 18/50 B 48780 18 160 155 80 50 18.9 32.6
FH II 18/100 B 46841 18 214 205 80 100 18.9 32.6
FH II 24/25 B 48886 24 167 150 100 25 26.4 52.9
FH II 24/50 B 48887 24 192 175 100 50 26.4 52.9
FH II 24/100 B 46842 24 242 225 100 100 26.4 52.9
FH II 28/30 B 47547 28 196 180 125 30 36.9 69.1
FH II 28/60 B 47548 28 226 210 125 60 36.9 69.1
FH II 32/30 B 47549 32 250 230 170 30 48.5 85.1
FH II 32/60 B 47550 32 280 260 170 60 48.5 85.1

 

 

Chú ý:

– Tất cả giá trị của lực ở trên áp dụng cho bê tông chịu nén C20/25, không chịu ảnh hưởng bởi khoảng cách mép nền và khoảng cách trục giữa 2 bulong.

– Lực đề nghị: Đã bao gồm hệ số an tòan vật liệu và hệ số an toàn tải trọng là 1.4

Hướng dẫn lắp đặt

  • Ứng dụng khoan lắp đặt cho vật liệu nền là bêtông:

 

CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC  CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC  CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC   CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC   CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC

Video

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT BULONG NỞ FISCHER – FIS FH II

Download

CATALOGUE FISCHER – FIS FH II

CHỨNG CHỈ ETA – FIS FH II

CHỨNG CHỈ FM-APPROVED

CHỨNG CHỈ ICC – FIS FH II

LOADS – FIS FH II