Chứng nhận cho:

  • Bê tông chịu nén và chịu kéo C20/25 đến C50/60
  • Thép chờ kết cấu chịu lực

Cũng thích hợp với:

  • Bê tông C12/15
  • Đá đặc tự nhiên

Ứng dụng sản phẩm:

  • Dùng khoan cấy thép sàn, dầm , ram dốc tầng hầm…
  • Dùng khoan cấy hệ bulong kết cấu thép như chân cột, kèo thép, dàn mái canopy…
  • Dùng khoan cấy hệ bulong neo đỡ hệ giằng shoring chống tường vây trong công trình cao tầng…

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC  CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC  CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC  CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC

Thông tin sản phẩm

 

*  Đặc tính sản phẩm:

– Hóa chất cấy thép Fischer Fis EM là hỗn hợp 2 thành phần gồm nhựa gốc Epoxy và chất làm cứng sẽ được hòa trộn hoàn toàn vào nhau thông qua vòi trộn tĩnh, bơm trực tiếp vào lỗ khoan. Hóa chất cấy thép Fischer Fis EM dùng cấy cho cả cấy thanh ren  và thép gân .

– Hóa chất cấy thép Fischer Fis EM được sản xuất từ gốc Epoxy nên vì vậy nên được chứng nhận được dùng trong nhiều môi trường khác nhau như chịu tải trọng động ( cấy thép ram dốc, sàn đậu xe tầng hầm), lỗ khoan kim cương có thành lỗ rất nhẵn, trong điều kiện lỗ khoan ẩm ướt, ngập nước thì cường độ của Fischer Fis EM cũng không bị ảnh hưởng.

 

*  Ưu điểm sản phẩm:

– Hóa chất cấy thép Fischer Fis EM được chứng nhận dùng cho tải trọng động : thích hợp cấy thép cho Ram dốc, sàn đậu xe tầng hầm…

– Được cấp những chứng chỉ kỹ thuật của Mỹ và Châu Âu : ICC, ASTM , ETA…

– Hạn sử dụng lên đến 3 năm rất tiện lợi cho việc sử dụng.

– Sử dụng cho cả vật liệu nền là beton và đá tự nhiên.

– Thi công tiết kiệm và quá trình thi công dễ dàng tiện lợi.

Thông số kỹ thuật

 

1. Bảng tra thông tin về thời gian đông kết:

Nhiệt độ vật liệu nền Thời gian ngưng kết Thời gian đông kết
30 – 40oC 7 phút 5 giờ
20 – 30oC 14 phút 10 giờ
10 – 20oC 30 phút 18 giờ
5 – 10oC 2 giờ 40 giờ

 

2. Bảng tra giá trị lực nhổ đến giới hạn chảy của thép theo từng đường kính:

Đường kính

thép

(mm)

Đường kính

lỗ khoan

(mm)

Chiều sâu

lỗ khoan

(mm)

Lực kéo đến giới hạn chảy

của thép CB400-V

TCVN1651-2:2008 (KN)

10 14 100 31.42
12 16 120 45.24
14 18 140 61.58
16 20 160 80.42
18 22 180 101.79
20 25 200 125.66
22 28 220 152.05
25 30 250 196.35
28 35 280 246.30
32 40 320 321.70

 

 

Chú ý:

– Tất cả giá trị của lực ở trên áp dụng cho bê tông chịu nén C20/25, không chịu ảnh hưởng bởi khoảng cách mép nền và khoảng cách trục giữa 2 cốt thép.

 

Hướng dẫn lắp đặt

1. Ứng dụng khoan cấy thép dùng cho mũi khoan bê tông thường:

 

CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC     CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC     CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC     CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC

 

 

2. Ứng dụng khoan cấy thép dùng cho mũi khoan kim cương (khoan rút lõi):

 

CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC    CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC     CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC     CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC     CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC     CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC

Video

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT HÓA CHẤT CẤY THÉP FISCHER – FIS EM 390 S

Download

TÀI LIỆU KỸ THUẬT FIS EM 390 S

Safety Data Sheet – FIS EM 390 S

CHỨNG CHỈ ICC HÓA CHẤT CẤY THÉP – FIS EM 390 S

CHỨNG CHỈ ETA – HÓA CHẤT CẤY THÉP FISCHER FIS EM 390 S

CHỨNG CHỈ ETA – HÓA CHẤT CẤY THÉP FISCHER FIS EM 390 S

CATOLOGUE HÓA CHẤT CẤY THÉP FISCHER FIS EM 390 S

CHỨNG CHỈ CHỊU NHIỆT – FIS EM 390 S

TEST REPORT EM – FTR